BeDict Logo

virgins

/ˈvɜːrdʒɪnz/ /ˈvɜːdʒɪnz/
Hình ảnh minh họa cho virgins: Trinh nữ.
 - Image 1
virgins: Trinh nữ.
 - Thumbnail 1
virgins: Trinh nữ.
 - Thumbnail 2
noun

Trong những thế kỷ đầu của Giáo hội, một số trinh nữ đã hiến dâng cuộc đời cho việc cầu nguyện và phục vụ, sống cùng nhau trong các cộng đồng tận tâm với Chúa.

Hình ảnh minh họa cho virgins: Trinh nữ sinh sản đơn tính.
noun

Đàn rệp phát triển mạnh vì những con rệp trinh nữ sinh sản đơn tính trong đàn có thể sinh sản vô tính, tạo ra con non mà không cần đến rệp đực.