Hình nền cho virgins
BeDict Logo

virgins

/ˈvɜːrdʒɪnz/ /ˈvɜːdʒɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều bạn trẻ vẫn còn là trinh nữ/gái tân cho đến khi tìm được người mình thật sự yêu và muốn chia sẻ trải nghiệm đó.
noun

Ví dụ :

Trong những thế kỷ đầu của Giáo hội, một số trinh nữ đã hiến dâng cuộc đời cho việc cầu nguyện và phục vụ, sống cùng nhau trong các cộng đồng tận tâm với Chúa.
noun

Trinh nữ (loài bướm).

Ví dụ :

Nhà thực vật học chỉ cho chúng tôi những con trinh nữ nhỏ xíu, mỏng manh (một loài bướm) đang bay lượn quanh những cây bông tai trên cánh đồng.
noun

Trinh nữ sinh sản đơn tính.

Ví dụ :

Đàn rệp phát triển mạnh vì những con rệp trinh nữ sinh sản đơn tính trong đàn có thể sinh sản vô tính, tạo ra con non mà không cần đến rệp đực.