Hình nền cho acacias
BeDict Logo

acacias

/əˈkeɪʃəz/ /əˈkeɪʃiəz/

Định nghĩa

noun

Keo, cây keo.

A shrub or tree of the tribe Acacieae.

Ví dụ :

Xavan ở châu Phi lác đác những cây keo tán dẹt, tạo bóng mát cho các loài động vật ăn cỏ.
noun

Keo, nhựa keo.

The thickened or dried juice of several species in Acacieae, in particular Vachellia nilotica (syn. Acacia nilotica), the Egyptian acacia.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng bột nhựa keo để kết dính các sắc tố trong màu nước, tạo nên một lớp hoàn thiện mịn và bền lâu.
noun

Túi bụi (biểu tượng hoàng gia Byzantine).

Ví dụ :

Do tính chất lịch sử và biểu tượng của chúng, hình ảnh các hoàng đế Byzantine cầm túi bụi (một biểu tượng của hoàng gia Byzantine) thường thấy trong các sách về tiền cổ.