BeDict Logo

annulus

/ˈænjələs/ /ˈænjʊləs/
Hình ảnh minh họa cho annulus: Vòng, vòng bào tử.
noun

Bạn sinh viên khoa học quan sát cách vòng bào tử trên túi bào tử của cây dương xỉ khô lại và bật ra, phát tán các bào tử vào không khí.

Hình ảnh minh họa cho annulus: Vòng xuyến, không gian hình xuyến.
noun

Trong quá trình thử giếng, các kỹ sư theo dõi áp suất trong vòng xuyến (không gian giữa thành giếng và ống dẫn dầu) để đảm bảo không có khí nào rò rỉ từ ống khai thác.