Hình nền cho antic
BeDict Logo

antic

/ˈæn.tɪk/

Định nghĩa

noun

Quái vật, tượng quái dị.

Ví dụ :

Tòa nhà cổ được trang trí bằng một tượng quái dị: một con gargoyle bằng đá với khuôn mặt méo mó hài hước.
noun

Trò hề, trò lố, hành vi lố bịch.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình trên lớp, những trò hề của Mark với con gà cao su khiến mọi người bật cười, dù thầy giáo cau mày.
noun

Trò hề, hề, клоун.

Ví dụ :

Người hoạt náo viên trong tiệc sinh nhật đúng là một gã hề, anh ta làm những bộ mặt ngớ ngẩn và vấp ngã có chủ ý để chọc cười bọn trẻ.
verb

Làm trò hề, chế giễu, bêu riếu.

Ví dụ :

Vị комик đã làm trò hề với khán giả bằng những câu chuyện cười ngớ ngẩn, khiến họ cười ồ vì những biểu cảm khuôn mặt quá lố của anh ta.
noun

Trò hề, dáng điệu kỳ quặc.

Ví dụ :

Đứa bé làm một trò hề tinh nghịch, nó khom người xuống sát đất, hai tay giơ ra trước, ngay trước khi nó vồ lấy con chó của gia đình.