noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, tượng quái dị. A grotesque representation of a figure; a gargoyle. Ví dụ : "The old building was decorated with an antic: a stone gargoyle with a comically twisted face. " Tòa nhà cổ được trang trí bằng một tượng quái dị: một con gargoyle bằng đá với khuôn mặt méo mó hài hước. architecture art figure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biếm họa, tranh biếm họa. A caricature. Ví dụ : "The politician's speech was such an antic of sincerity that no one believed a word he said. " Bài phát biểu của chính trị gia đó là một màn biếm họa sự chân thành đến nỗi chẳng ai tin một lời nào ông ta nói. art style appearance character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò lố, hành vi lố bịch. (often in plural) A ludicrous gesture or act; ridiculous behaviour; caper. Ví dụ : "During the class presentation, Mark's antics with the rubber chicken made everyone laugh, even though the teacher frowned. " Trong buổi thuyết trình trên lớp, những trò hề của Mark với con gà cao su khiến mọi người bật cười, dù thầy giáo cau mày. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, hề, клоун. A grotesque performer or clown, buffoon. Ví dụ : "The birthday party entertainer was a real antic, making silly faces and tripping over his own feet on purpose to make the children laugh. " Người hoạt náo viên trong tiệc sinh nhật đúng là một gã hề, anh ta làm những bộ mặt ngớ ngẩn và vấp ngã có chủ ý để chọc cười bọn trẻ. entertainment person style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở trò hề, làm trò lố. To perform antics, caper. Ví dụ : "The children began to antic in the park, running and laughing after being cooped up inside all day. " Bọn trẻ bắt đầu giở trò hề trong công viên, chạy nhảy và cười đùa sau khi bị nhốt trong nhà cả ngày. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò hề, chế giễu, bêu riếu. To make a fool of, to cause to look ridiculous. Ví dụ : "The comedian anticd the audience with his silly jokes, making them laugh at his exaggerated facial expressions. " Vị комик đã làm trò hề với khán giả bằng những câu chuyện cười ngớ ngẩn, khiến họ cười ồ vì những biểu cảm khuôn mặt quá lố của anh ta. entertainment action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò, nhại một cách lố bịch. To perform (an action) as an antic; to mimic ridiculously. Ví dụ : "The little boy started to antic his teacher, exaggerating her gestures and voice to make his friends laugh. " Thằng bé bắt đầu làm trò nhại theo cô giáo, cường điệu hóa cử chỉ và giọng nói của cô để chọc cười bạn bè. entertainment action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quặc, lố bịch, hề hước. Playful, funny, absurd Ví dụ : "The little boy's antics were quite antic, making everyone laugh. " Những trò hề của cậu bé rất ư là lố bịch, làm ai nấy đều phải bật cười. entertainment character style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quái, kệch cỡm. Grotesque, incongruous. Ví dụ : "The clown's antic makeup, with its exaggeratedly large red nose and mismatched eyes, startled the children. " Lớp trang điểm kỳ quái của chú hề, với chiếc mũi đỏ quá khổ và đôi mắt lệch nhau, khiến lũ trẻ giật mình. character style appearance art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, quái dị. Grotesque, bizarre Ví dụ : "The clown's antic makeup, with its oversized red nose and wildly painted eyebrows, made some of the children cry. " Lớp hóa trang kỳ dị của chú hề, với chiếc mũi đỏ quá khổ và đôi lông mày vẽ nguệch ngoạc, khiến vài đứa trẻ bật khóc. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ, cổ đại, thời cổ đại. Having existed in ancient times, descended from antiquity; used especially in reference to Greece and Rome. Ví dụ : "The professor lectured about the antic pottery found in the ruins of the old Roman city. " Vị giáo sư đã giảng về những đồ gốm cổ được tìm thấy trong đống đổ nát của thành phố La Mã cổ đại. history archaeology age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưa cũ, cổ lỗ, lỗi thời. Belonging to former times, not modern, out of date, old-fashioned. Ví dụ : "My grandmother's antic ideas about dating are very different from how young people meet today. " Những ý tưởng xưa cũ của bà tôi về chuyện hẹn hò khác xa so với cách giới trẻ ngày nay gặp gỡ nhau. time history style age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ cổ. Designating a style of type. Ví dụ : "The old book used an antic typeface that was difficult to read due to its ornate and unusual style. " Cuốn sách cũ sử dụng kiểu chữ cổ rất khó đọc vì kiểu dáng trang trí công phu và khác thường của nó. type style language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không mạ vàng, không dát vàng. Embossed without gilt. Ví dụ : "The antique book had an antic cover, embossed with intricate patterns but without any gold leaf. " Quyển sách cổ đó có bìa dập nổi hoa văn tinh xảo nhưng không mạ vàng, tạo vẻ cổ kính. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, dáng điệu kỳ quặc. A pose, often exaggerated, in anticipation of an action; for example, a brief squat before jumping Ví dụ : "The toddler went into a playful antic, crouching low to the ground with his hands outstretched, just before he pounced on the family dog. " Đứa bé làm một trò hề tinh nghịch, nó khom người xuống sát đất, hai tay giơ ra trước, ngay trước khi nó vồ lấy con chó của gia đình. action body entertainment sport style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc