noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm sắt. An ironworker. Ví dụ : "The experienced bloomer expertly welded the metal beams together. " Người thợ làm sắt lành nghề đó đã khéo léo hàn các dầm kim loại lại với nhau. job industry person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai sót nhỏ, lỗi nhỏ. A minor or embarrassing mistake with minimal results. Ví dụ : "His attempt to fix the leaky faucet was a complete bloomer; it's still dripping and now there's a scratch on the sink. " Việc anh ta cố sửa cái vòi nước bị rỉ chỉ là một sai sót nhỏ thôi; nó vẫn còn nhỏ giọt và bây giờ còn có thêm một vết trầy trên bồn rửa nữa. outcome negative achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ bánh mì tròn lớn. A circular loaf of white bread. Ví dụ : "We bought a fresh bloomer from the bakery to make sandwiches for lunch. " Chúng tôi mua một ổ bánh mì tròn lớn mới ra lò ở tiệm bánh để làm bánh mì kẹp cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa đang nở, Bông hoa nở rộ. A blooming flower. Ví dụ : "The prize-winning rose in the garden show was a beautiful red bloomer. " Bông hồng đỏ đoạt giải trong cuộc thi hoa viên là một bông hoa đang nở rộ rất đẹp. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đang nở rộ, người đang phát triển. One who blooms, matures, or develops. Ví dụ : "She was a late bloomer." Cô ấy là người nở muộn. organism person biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần ống rộng kiểu Bloomers, trang phục Bloomers. A costume for women, consisting of a short dress with loose trousers gathered around the ankles, and often a broad-brimmed hat. Ví dụ : "The young girl wore a bright pink bloomer dress to the school picnic. " Cô bé mặc một chiếc váy kiểu Bloomers màu hồng tươi đến buổi dã ngoại của trường. appearance culture style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mặc trang phục Bloomer. A woman who wears a Bloomer costume. Ví dụ : "At the historical reenactment, Sarah played a bloomer, proudly demonstrating the practicality of the revolutionary trousers. " Tại buổi tái hiện lịch sử, Sarah đóng vai một người mặc trang phục Bloomer, cô tự hào trình diễn tính thực tế của chiếc quần cách mạng này. person wear style history culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc