Hình nền cho bloomer
BeDict Logo

bloomer

/ˈbluː.mə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Thợ làm sắt.

An ironworker.

Ví dụ :

Người thợ làm sắt lành nghề đó đã khéo léo hàn các dầm kim loại lại với nhau.
noun

Sai sót nhỏ, lỗi nhỏ.

Ví dụ :

Việc anh ta cố sửa cái vòi nước bị rỉ chỉ là một sai sót nhỏ thôi; nó vẫn còn nhỏ giọt và bây giờ còn có thêm một vết trầy trên bồn rửa nữa.
noun

Người mặc trang phục Bloomer.

Ví dụ :

Tại buổi tái hiện lịch sử, Sarah đóng vai một người mặc trang phục Bloomer, cô tự hào trình diễn tính thực tế của chiếc quần cách mạng này.