Hình nền cho blowers
BeDict Logo

blowers

/ˈbloʊərz/

Định nghĩa

noun

Người thổi.

Ví dụ :

Nhà máy thủy tinh thuê rất nhiều thợ thổi để tạo hình thủy tinh nóng chảy thành những chiếc bình hoa xinh đẹp.
noun

Quạt gió, máy thổi gió.

Ví dụ :

Nhân viên bảo trì của trường kiểm tra quạt gió trong hệ thống thông gió để đảm bảo luồng không khí tốt trong các lớp học.
noun

Cá nóc.

A small fish of the Atlantic coast, Sphoeroides maculatus; the puffer.

Ví dụ :

Khi câu cá ở vịnh, bố tôi dặn dò tôi phải cẩn thận khi bắt được cá nóc, vì chúng có thể phình to người bằng không khí hoặc nước khi bị đe dọa.