Hình nền cho bulldozing
BeDict Logo

bulldozing

/ˈbʊlˌdoʊzɪŋ/ /ˈbʊlˌdoʊzɪn/

Định nghĩa

verb

- San bằng, ủi sập.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng xe ủi san bằng khu vui chơi cũ để lấy chỗ xây bãi đỗ xe mới.
verb

Hăm dọa, đe dọa, cưỡng ép.

Ví dụ :

Vị chính trị gia tham nhũng bị cáo buộc đã hăm dọa cử tri ở các khu dân cư thiểu số bằng cách lan truyền tin đồn sai lệch về địa điểm bỏ phiếu của họ.