Hình nền cho callout
BeDict Logo

callout

/ˈkɔːlaʊt/ /ˈkɑːlaʊt/

Định nghĩa

noun

Cuộc gọi đi, cuộc điện thoại đi.

Ví dụ :

"My callout to Grandma was a quick one to check on her health. "
Cuộc gọi đi cho bà của tôi chỉ là cuộc gọi nhanh để hỏi thăm sức khỏe của bà thôi.
noun

Ví dụ :

Tạp chí đã sử dụng một câu trích dẫn nổi bật in đậm từ cuộc phỏng vấn, "Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ thắng," để thu hút độc giả đọc bài viết về chiến thắng của vận động viên.
noun

Ví dụ :

Bản vẽ kỹ thuật sử dụng một chú thích để giải thích chức năng của một van cụ thể.
noun

Báo nghỉ, xin nghỉ.

Ví dụ :

Việc maria đột ngột bị ốm dẫn đến việc cô ấy phải báo nghỉ vào phút chót, khiến đồng nghiệp của cô bị thiếu người.