Hình nền cho chambering
BeDict Logo

chambering

/ˈtʃeɪmbərɪŋ/ /ˈtʃeɪmbrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho vào phòng, nhốt vào phòng.

Ví dụ :

Người phụ trách bảo tàng đang cho cổ vật vào một căn phòng có kiểm soát khí hậu để bảo vệ nó khỏi bị hư hại.