noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vụng về, kẻ ngốc nghếch. An incompetent or clumsy person. Ví dụ : ""The golf course was full of duffers who kept hitting their balls into the water." " Sân golf đầy những kẻ ngốc nghếch, cứ đánh bóng xuống nước hoài. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi kém cỏi, gà mờ. A player having little skill, especially a golfer who duffs. Ví dụ : ""My friends and I are terrible at golf; we're just a bunch of duffers hacking away at the ball." " Mấy đứa bạn tôi và tôi chơi golf dở tệ; chúng tôi chỉ là một đám gà mờ đang cố gắng đánh quả bóng thôi. person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn, người bán hàng rong, người bán hàng kém chất lượng. A pedlar or hawker, especially one selling cheap or substandard goods. Ví dụ : "The market was full of duffers selling watches that broke within a week. " Chợ đầy những người bán hàng rong chuyên bán đồng hồ dỏm, đeo chưa được một tuần đã hỏng. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng dỏm, đồ dỏm. Cheap or substandard goods sold by a duffer. Ví dụ : "The market stall was piled high with duffers; clearly, the seller wasn't concerned with quality. " Sạp chợ chất đống hàng dỏm; rõ ràng, người bán không quan tâm đến chất lượng. item business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò cái tơ. A cow that does not produce milk. Ví dụ : "The farmer sold three of his cows at the auction because they were duffers and weren't giving any milk. " Người nông dân bán ba con bò của mình tại buổi đấu giá vì chúng là bò cái tơ, không cho sữa. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm gia súc, kẻ gian lận thương hiệu gia súc. A cattle thief or thief of other livestock; one who alters the brands of cattle. Ví dụ : "The ranchers patrolled their land, vigilant against any duffers who might try to steal their cattle and rebrand them. " Các chủ trang trại tuần tra đất đai của họ, cảnh giác với bất kỳ kẻ trộm gia súc nào có thể cố gắng ăn trộm bò của họ và đóng lại thương hiệu. property person animal agriculture law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bồ câu đua kém, chim bồ câu xoàng. A racing pigeon that does not perform well. Ví dụ : ""This year, the racing team had a lot of duffers; only a few pigeons completed the course on time." " Năm nay, đội đua có rất nhiều chim bồ câu đua kém; chỉ có vài con hoàn thành đường đua đúng giờ thôi. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm Discophora Any of various nymphalid butterflies of the genus Discophora. Ví dụ : "The butterfly exhibit at the museum showcased several duffers, their wings displaying intricate patterns. " Triển lãm bướm ở viện bảo tàng trưng bày một vài loài bướm Discophora, với đôi cánh mang những họa tiết phức tạp. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc