adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô dụng, tồi, dởm. Worthless; not working properly, defective. Ví dụ : "Why do I always get a shopping trolley with duff wheels?" Sao tôi lúc nào cũng vớ phải cái xe đẩy siêu thị bánh xe dởm vậy trời? quality condition thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, vụng về, kém cỏi. An incompetent or clumsy person. Ví dụ : ""My brother is such a duffer; he always spills his drink." " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc; anh ấy lúc nào cũng làm đổ nước. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi kém, tay mơ. A player having little skill, especially a golfer who duffs. Ví dụ : ""Despite his enthusiasm, Mark is such a duffer on the golf course that he often hits the ball into the water." " Dù rất nhiệt tình, Mark lại là một tay mơ trên sân golf, đến nỗi anh ấy hay đánh bóng xuống nước. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, kẻ bán hàng kém chất lượng. A pedlar or hawker, especially one selling cheap or substandard goods. Ví dụ : "The street was lined with duffers selling watches that looked expensive but broke within a week. " Con đường đầy những người bán hàng rong chào mời đồng hồ trông có vẻ đắt tiền nhưng chỉ dùng được một tuần là hỏng. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng dỏm, hàng kém chất lượng. Cheap or substandard goods sold by a duffer. Ví dụ : "The market stall was full of duffer; the toys looked like they would break after only a day. " Gian hàng ở chợ toàn bán hàng dỏm; đồ chơi trông như thể chỉ chơi một ngày là hỏng. business item commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò cái tơ, bò cái không sữa. A cow that does not produce milk. Ví dụ : "The farmer decided to sell the duffer because she hadn't produced any milk in two years. " Người nông dân quyết định bán con bò cái tơ đó đi vì nó đã hai năm không cho sữa. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ trộm gia súc, kẻ gian lận nhãn hiệu gia súc. A cattle thief or thief of other livestock; one who alters the brands of cattle. Ví dụ : "The ranch hands suspected the new neighbor was a duffer because several calves had mysteriously disappeared, and some cows were showing signs of altered brands. " Những người làm việc ở trang trại nghi ngờ người hàng xóm mới là một kẻ trộm gia súc, vì mấy con bê bỗng dưng biến mất một cách bí ẩn, và một vài con bò có dấu hiệu bị sửa đổi nhãn hiệu. property animal agriculture law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bồ câu đua kém, chim bồ câu xoàng. A racing pigeon that does not perform well. Ví dụ : ""After weeks of training, the pigeon named Percy turned out to be a complete duffer, always lagging behind the other birds." " Sau nhiều tuần huấn luyện, con bồ câu tên Percy hóa ra lại là một con chim bồ câu xoàng xĩnh, lúc nào cũng bị tụt lại phía sau những con chim khác. animal bird sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm mắt rắn. Any of various nymphalid butterflies of the genus Discophora. Ví dụ : "While hiking in the rainforest, we spotted a beautiful duffer fluttering near a fruiting tree. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng nhiệt đới, chúng tôi bắt gặp một con bướm mắt rắn tuyệt đẹp đang bay lượn gần một cây ăn quả. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc