Hình nền cho duffer
BeDict Logo

duffer

/ˈdʌfə/ /ˈdʌfɚ/

Định nghĩa

adjective

Vô dụng, tồi, dởm.

Ví dụ :

Sao tôi lúc nào cũng vớ phải cái xe đẩy siêu thị bánh xe dởm vậy trời?
noun

Người bán hàng rong, kẻ bán hàng kém chất lượng.

Ví dụ :

Con đường đầy những người bán hàng rong chào mời đồng hồ trông có vẻ đắt tiền nhưng chỉ dùng được một tuần là hỏng.
noun

Kẻ trộm gia súc, kẻ gian lận nhãn hiệu gia súc.

Ví dụ :

Những người làm việc ở trang trại nghi ngờ người hàng xóm mới là một kẻ trộm gia súc, vì mấy con bê bỗng dưng biến mất một cách bí ẩn, và một vài con bò có dấu hiệu bị sửa đổi nhãn hiệu.
noun

Chim bồ câu đua kém, chim bồ câu xoàng.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần huấn luyện, con bồ câu tên Percy hóa ra lại là một con chim bồ câu xoàng xĩnh, lúc nào cũng bị tụt lại phía sau những con chim khác.