Hình nền cho exemplars
BeDict Logo

exemplars

/ɪɡˈzemplɑːrz/ /ɛɡˈzemplɑːrz/

Định nghĩa

noun

Gương mẫu, hình mẫu lý tưởng.

Ví dụ :

Giáo viên cho chúng tôi xem vài bài luận mẫu mực được viết rất tốt, hy vọng chúng tôi có thể học hỏi được từ cấu trúc và nội dung của những bài luận đó.
noun

Hình mẫu, kiểu mẫu, gương mẫu.

Ví dụ :

Những vận động viên Olympic này là những hình mẫu về sự tận tâm và chăm chỉ, truyền cảm hứng cho các vận động viên trẻ phấn đấu đạt được thành tích cao.
noun

Ví dụ điển hình, hình mẫu.

Ví dụ :

Các định luật chuyển động của Newton là những ví dụ điển hình về cách lý thuyết vật lý được áp dụng vào các sự kiện hàng ngày, ví dụ như cách quả bóng lăn hoặc cách xe hơi tăng tốc.
noun

Ví dụ :

Trước khi có máy in, các tu sĩ cẩn thận sao chép sách, dùng những bản gốc quý giá làm bản mẫu để đảm bảo độ chính xác.