Hình nền cho fanging
BeDict Logo

fanging

/ˈfæŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đớp, táp.

Ví dụ :

Con chó đang đớp món đồ chơi nhai một cách ngon lành, xé ra từng mảnh nhỏ.
verb

Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.

Ví dụ :

Sau sự mất mát đau thương của cha mẹ đứa bé, dì Clara và chú Joe đã yêu thương đứng ra đỡ đầu cho đứa trẻ, hứa sẽ dẫn dắt con trên con đường tinh thần.
verb

Cấp nước cho bơm.

Ví dụ :

Trước khi khởi động máy bơm tưới tiêu, anh ấy đã dành hai mươi phút cấp nước từ giếng cho bơm để đảm bảo nó có thể mồi nước đúng cách.