BeDict Logo

fanging

/ˈfæŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fanging: Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.
verb

Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.

Sau sự mất mát đau thương của cha mẹ đứa bé, dì Clara và chú Joe đã yêu thương đứng ra đỡ đầu cho đứa trẻ, hứa sẽ dẫn dắt con trên con đường tinh thần.