Hình nền cho flopping
BeDict Logo

flopping

/ˈflɒpɪŋ/ /ˈflɑːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngã oạch, vật xuống.

Ví dụ :

Anh ấy ngã oạch xuống trước tivi, kiệt sức vì công việc.
verb

Giả vờ bị phạm lỗi, ăn vạ.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ đó bị chỉ trích vì tội ăn vạ, sau khi anh ta ngã xuống rất dễ dàng, cố tình đánh lừa trọng tài để thổi phạt lỗi.