verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã oạch, vật xuống. To fall heavily due to lack of energy. Ví dụ : "He flopped down in front of the television, exhausted from work." Anh ấy ngã oạch xuống trước tivi, kiệt sức vì công việc. action body energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, thả phịch. To cause to drop heavily. Ví dụ : "The tired mule flopped its ears forward and trudged on." Con la mệt mỏi thả phịch đôi tai về phía trước rồi lầm lũi bước tiếp. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, xịt, tịt ngòi. To fail completely; not to be successful at all (of a movie, play, book, song etc.). Ví dụ : "The latest album flopped and so the studio canceled her contract." Album mới nhất của cô ấy thất bại thảm hại nên hãng thu âm đã hủy hợp đồng. entertainment media achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ bị phạm lỗi, ăn vạ. To pretend to be fouled in sports, such as basketball, hockey (the same as to dive in soccer) Ví dụ : "The basketball player was criticized for flopping after he fell down easily, trying to trick the referee into calling a foul. " Cầu thủ bóng rổ đó bị chỉ trích vì tội ăn vạ, sau khi anh ta ngã xuống rất dễ dàng, cố tình đánh lừa trọng tài để thổi phạt lỗi. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đập, quẫy. To strike about with something broad and flat, as a fish with its tail, or a bird with its wings; to rise and fall; to flap. Ví dụ : "The brim of a hat flops." Vành mũ mềm oặt, đập phập phều. animal bird fish action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài, có bài tẩy. To have (a hand) using the community cards dealt on the flop. Ví dụ : "My poker hand was weak, but I was hoping to flop a winning combination. " Bài của tôi lúc đầu yếu lắm, nhưng tôi hy vọng là bài chung chia ra sẽ giúp tôi có được bộ bài thắng. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ, trọ, ở. To stay, sleep or live in a place. Ví dụ : "After a long day of hiking, we were so tired we ended up flopping at a cheap motel near the trail. " Sau một ngày dài leo núi, chúng tôi mệt lả người nên cuối cùng phải ngụ tạm ở một nhà nghỉ rẻ tiền gần đường mòn. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vẫy vùng, sự đập cánh, sự quẫy đạp. The motion of something that flops. Ví dụ : "The flopping of the fish in the net made a loud splashing sound. " Sự quẫy đạp của con cá trong lưới tạo ra một tiếng tóe nước lớn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc