Hình nền cho flops
BeDict Logo

flops

/flɒps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chương trình bảng tính đã sử dụng các phép tính dấu phẩy động tốc độ cao để tính tổng chi phí cho kỳ nghỉ của gia đình.
noun

Sự rơi bịch, cú ngã oạch.

Ví dụ :

Liên tục ngã oạch oạch xuống tấm thảm mềm mại chẳng làm cậu bé tập đi bận tâm chút nào; cậu chỉ khúc khích cười rồi lại cố gắng bò tiếp.
noun

Số phép tính dấu phẩy động thực hiện trong một giây.

Ví dụ :

Bộ vi xử lý của máy tính mới này có thể thực hiện các phép tính với tốc độ 100 gigaflop (100 tỷ phép tính dấu phẩy động mỗi giây), khiến nó nhanh hơn nhiều so với máy tính cũ của chúng ta.