Hình nền cho gassed
BeDict Logo

gassed

/ɡæst/

Định nghĩa

verb

Bỏ khí độc, đầu độc bằng khí độc.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ nhất, nhiều binh lính đã bị đầu độc bằng khí độc trong các chiến hào.
adjective

Phấn khích, vui sướng, hớn hở.

Ví dụ :

"She was gassed about getting an A on her exam. "
Cô ấy đã rất phấn khích khi nhận được điểm A cho bài kiểm tra.