verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ khí độc, đầu độc bằng khí độc. To kill with poisonous gas. Ví dụ : "During World War I, many soldiers were gassed in the trenches. " Trong thế chiến thứ nhất, nhiều binh lính đã bị đầu độc bằng khí độc trong các chiến hào. military weapon war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc phét, khoác lác, ba hoa. To talk in a boastful or vapid way; chatter. Ví dụ : "He gassed on about his new car for a solid hour, but nobody really cared. " Anh ta cứ bốc phét về cái xe hơi mới của anh ta cả tiếng đồng hồ, nhưng chẳng ai quan tâm cả. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, bốc phét, chém gió. To impose upon by talking boastfully. Ví dụ : "He really gassed about his new car, talking about how fast it was for a solid hour. " Anh ta cứ chém gió về chiếc xe mới của mình suốt cả tiếng đồng hồ, toàn khoe nó chạy nhanh thế nào. communication language attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải khí, xả khí. To emit gas. Ví dụ : "The battery cell was gassing." Pin đang thải khí ra ngoài. substance chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm khí, bơm khí. To impregnate with gas. Ví dụ : "to gas lime with chlorine in the manufacture of bleaching powder" Để sản xuất bột tẩy trắng, người ta tẩm vôi với khí clo. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơ lửa. To singe, as in a gas flame, so as to remove loose fibers. Ví dụ : "to gas thread" Hơ lửa sợi chỉ. technical process machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rồ ga, tăng ga. To give a vehicle more fuel in order to accelerate it. Ví dụ : "The cops are coming. Gas it!" Cảnh sát đến kìa. Rồ ga lên! vehicle fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ xăng. To fill (a vehicle's fuel tank) with fuel. Ví dụ : "I gassed up the car before driving to work this morning. " Sáng nay trước khi lái xe đi làm, tôi đã đổ xăng đầy bình xe rồi. vehicle fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở thể khí. In a gaseous state. Ví dụ : "a gassed fluid" Chất lỏng ở thể khí. chemistry physics material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk; intoxicated by alcohol. Ví dụ : "After the party, he was completely gassed and had to be driven home. " Sau bữa tiệc, anh ấy say bí tỉ và phải được đưa về nhà. drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê, say thuốc. High; intoxicated by psychoactive drugs. Ví dụ : "He showed up to class completely gassed and couldn't even focus on the lecture. " Anh ta đến lớp trong tình trạng hoàn toàn phê thuốc, đến nỗi không thể tập trung vào bài giảng. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệt sức, mệt lả. Exhausted Ví dụ : "After running the marathon, I was completely gassed. " Sau khi chạy marathon xong, tôi mệt lả hoàn toàn. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, vui sướng, hớn hở. Happy Ví dụ : "She was gassed about getting an A on her exam. " Cô ấy đã rất phấn khích khi nhận được điểm A cho bài kiểm tra. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, hào hứng. Excited Ví dụ : "She was gassed about getting tickets to the concert. " Cô ấy đã rất phấn khích khi mua được vé đi xem hòa nhạc. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc