Hình nền cho gassing
BeDict Logo

gassing

/ˈɡæsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đầu độc bằng khí độc, giết bằng khí độc.

Ví dụ :

Nhóm khủng bố bị cáo buộc đã giết những người biểu tình bằng khí độc.
noun

Ví dụ :

Nhà máy dệt này sử dụng quy trình đốt lông vải để tạo ra bề mặt vải cotton mịn hơn và ít xù lông hơn.