Hình nền cho hogging
BeDict Logo

hogging

/ˈhɒɡɪŋ/ /ˈhɑːɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, giành lấy, ôm đồm.

Ví dụ :

"Hey! Quit hogging all the blankets."
Này! Đừng có mà ôm hết cả đống chăn thế.