Hình nền cho holocaust
BeDict Logo

holocaust

/ˈhoʊləkɑst/ /ˈhɒləkɔːst/ /ˈhoʊləkɔst/

Định nghĩa

noun

Lễ thiêu toàn phần.

Ví dụ :

Vào thời cổ đại, đôi khi người ta dâng một con vật làm lễ thiêu toàn phần (holocaust) cho các vị thần, đốt nó hoàn toàn cho đến khi chỉ còn lại tro tàn.
noun

Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.

Ví dụ :

"1895 September 10, "ANOTHER ARMENIAN HOLOCAUST; Five Villages Burned, Five Thousand Persons Made Homeless, and Anti-Christians Organized.", in The New York Times"
Thảm họa diệt chủng người Armenia nữa lại xảy ra; Năm ngôi làng bị đốt cháy, năm nghìn người mất nhà cửa, và những kẻ bài Kitô giáo được tổ chức.
noun

Diệt chủng, thảm sát.

Ví dụ :

Thế chiến thứ hai chứng kiến những kinh hoàng của cuộc diệt chủng Holocaust, khi hàng triệu người Do Thái bị chế độ Nazi tàn sát một cách có hệ thống.
verb

Thiêu rụi, thiêu toàn bộ.

Ví dụ :

Trong thời cổ đại, một số nền văn hóa sẽ thiêu rụi hoàn toàn một con bò đực để cúng tế các vị thần của họ, đốt nó hoàn toàn trên bàn thờ.
verb

Tàn sát, tiêu diệt hàng loạt.

Ví dụ :

Ngọn lửa lan nhanh đe dọa thiêu rụi cả khu rừng, biến mọi thứ thành tro bụi.