

holocaust
/ˈhoʊləkɑst/ /ˈhɒləkɔːst/ /ˈhoʊləkɔst/
noun



noun
Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.
Thảm họa diệt chủng người Armenia nữa lại xảy ra; Năm ngôi làng bị đốt cháy, năm nghìn người mất nhà cửa, và những kẻ bài Kitô giáo được tổ chức.



noun
Diệt chủng, thảm sát.

verb




verb
