BeDict Logo

holocaust

/ˈhoʊləkɑst/ /ˈhɒləkɔːst/ /ˈhoʊləkɔst/
Hình ảnh minh họa cho holocaust: Lễ thiêu toàn phần.
noun

Lễ thiêu toàn phần.

Vào thời cổ đại, đôi khi người ta dâng một con vật làm lễ thiêu toàn phần (holocaust) cho các vị thần, đốt nó hoàn toàn cho đến khi chỉ còn lại tro tàn.

Hình ảnh minh họa cho holocaust: Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.
 - Image 1
holocaust: Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.
 - Thumbnail 1
holocaust: Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.
 - Thumbnail 2
noun

Cuộc tàn sát, sự hủy diệt hàng loạt.

Thảm họa diệt chủng người Armenia nữa lại xảy ra; Năm ngôi làng bị đốt cháy, năm nghìn người mất nhà cửa, và những kẻ bài Kitô giáo được tổ chức.

Hình ảnh minh họa cho holocaust: Diệt chủng, thảm sát.
 - Image 1
holocaust: Diệt chủng, thảm sát.
 - Thumbnail 1
holocaust: Diệt chủng, thảm sát.
 - Thumbnail 2
noun

Thế chiến thứ hai chứng kiến những kinh hoàng của cuộc diệt chủng Holocaust, khi hàng triệu người Do Thái bị chế độ Nazi tàn sát một cách có hệ thống.