noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống, sự trống rỗng. An empty space; a vacuum. Ví dụ : "The old house had many voids behind the walls, which is why the heating bills were so high. " Ngôi nhà cũ có nhiều khoảng trống sau các bức tường, đó là lý do hóa đơn tiền sưởi ấm rất cao. space gap nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng không, vùng trống. An extended region of space containing no galaxies Ví dụ : "Astronomers are studying the vast voids between galaxies to understand the structure of the universe. " Các nhà thiên văn học đang nghiên cứu những khoảng không (vùng trống) bao la giữa các thiên hà để hiểu rõ hơn về cấu trúc của vũ trụ. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ trống, chỗ trống. A collection of adjacent vacancies inside a crystal lattice. Ví dụ : "The newly synthesized crystal was rejected because microscopic analysis revealed numerous voids, weakening its structure. " Mẫu tinh thể mới được tổng hợp đã bị loại bỏ vì phân tích hiển vi cho thấy có rất nhiều lỗ trống, làm suy yếu cấu trúc của nó. material chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, bọt khí, lỗ rỗng. A pocket of vapour inside a fluid flow, created by cavitation. Ví dụ : "The engineer noticed small, collapsing voids forming in the oil as the pump ran at high speed, indicating a potential cavitation problem. " Kỹ sư nhận thấy những khoảng trống nhỏ, bị vỡ ra, hình thành trong dầu khi máy bơm chạy ở tốc độ cao, cho thấy có khả năng xảy ra vấn đề xâm thực. physics technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, không gian trống, chỗ trống. An empty space between floors or walls, including false separations and planned gaps between a building and its facade. Ví dụ : "The architect strategically placed the voids between the floors to allow natural light to filter down to the lower levels. " Kiến trúc sư đã khéo léo thiết kế những khoảng trống giữa các tầng để ánh sáng tự nhiên có thể chiếu xuống các tầng dưới. architecture building space gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực. To make invalid or worthless. Ví dụ : "He voided the check and returned it." Anh ấy đã hủy tấm séc đó và trả lại. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rỗng, đổ, thải ra. To empty. Ví dụ : "void one’s bowels" Đi đại tiện, đi tiêu. utility function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải ra, đổ ra, tống ra. To throw or send out; to evacuate; to emit; to discharge. Ví dụ : "to void excrement" Thải phân ra ngoài. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, rời đi, bỏ đi. To withdraw, depart. Ví dụ : "As the bell rings, the students quickly voids the classroom and head to their next class. " Khi chuông reo, học sinh nhanh chóng rời khỏi phòng học và đi đến lớp tiếp theo. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, làm trống, làm rỗng. To remove the contents of; to make or leave vacant or empty; to quit; to leave. Ví dụ : "to void a table" Để bàn trống (bằng cách dọn dẹp đồ ăn thức uống). action process state business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống. A voidee. Ví dụ : "The lawyer identified several voids in the original contract, areas where information was missing or clauses were unenforceable, making the agreement unreliable. " Luật sư đã chỉ ra một vài khoảng trống/chỗ trống trong hợp đồng gốc, những chỗ mà thông tin bị thiếu hoặc các điều khoản không thể thi hành được, khiến cho thỏa thuận trở nên không đáng tin cậy. thing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc