

voids
/vɔɪdz/

noun

noun

noun

noun
Khoảng trống, không gian trống, chỗ trống.






noun
Luật sư đã chỉ ra một vài khoảng trống/chỗ trống trong hợp đồng gốc, những chỗ mà thông tin bị thiếu hoặc các điều khoản không thể thi hành được, khiến cho thỏa thuận trở nên không đáng tin cậy.
