BeDict Logo

voids

/vɔɪdz/
Hình ảnh minh họa cho voids: Khoảng trống, bọt khí, lỗ rỗng.
noun

Khoảng trống, bọt khí, lỗ rỗng.

Kỹ sư nhận thấy những khoảng trống nhỏ, bị vỡ ra, hình thành trong dầu khi máy bơm chạy ở tốc độ cao, cho thấy có khả năng xảy ra vấn đề xâm thực.

Hình ảnh minh họa cho voids: Khoảng trống, không gian trống, chỗ trống.
noun

Khoảng trống, không gian trống, chỗ trống.

Kiến trúc sư đã khéo léo thiết kế những khoảng trống giữa các tầng để ánh sáng tự nhiên có thể chiếu xuống các tầng dưới.

Hình ảnh minh họa cho voids: Khoảng trống, chỗ trống.
noun

Khoảng trống, chỗ trống.

Luật sư đã chỉ ra một vài khoảng trống/chỗ trống trong hợp đồng gốc, những chỗ mà thông tin bị thiếu hoặc các điều khoản không thể thi hành được, khiến cho thỏa thuận trở nên không đáng tin cậy.