Hình nền cho honed
BeDict Logo

honed

/həʊnd/ /hoʊnd/

Định nghĩa

verb

Mài, trau chuốt, rèn giũa.

Ví dụ :

Đầu bếp đã mài sắc kỹ năng dùng dao của mình bằng cách luyện tập thái rau mỗi ngày.
adjective

Sắc sảo, trau chuốt, mài giũa.

Ví dụ :

Sau nhiều năm luyện tập, người đầu bếp đã mài giũa kỹ năng dùng dao của mình một cách sắc sảo, cho phép anh ta thái rau củ một cách chính xác đến kinh ngạc.