verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, trau chuốt, rèn giũa. To sharpen with a hone; to whet. Ví dụ : "The chef honed his knife skills by practicing slicing vegetables every day. " Đầu bếp đã mài sắc kỹ năng dùng dao của mình bằng cách luyện tập thái rau mỗi ngày. action ability technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, chuốt. To use a hone to produce a precision bore. Ví dụ : "The machinist honed the engine cylinder to ensure a perfect fit for the piston. " Người thợ máy chuốt xi-lanh động cơ để đảm bảo pít-tông vừa khít một cách hoàn hảo. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài dũa, trau dồi, rèn luyện. To refine or master (a skill). Ví dụ : "After years of practice, she honed her piano skills to a professional level. " Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã mài dũa kỹ năng chơi piano của mình đến trình độ chuyên nghiệp. achievement ability action work job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài dũa, trau chuốt, rèn luyện. To make more acute, intense, or effective. Ví dụ : "After years of practice, she honed her baking skills and now makes delicious cakes. " Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã trau chuốt kỹ năng làm bánh của mình và giờ có thể làm ra những chiếc bánh rất ngon. achievement ability quality process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, rên rỉ, than vãn. To grumble. Ví dụ : "He honed about the cold coffee every morning until his wife started making fresh pots. " Ngày nào anh ấy cũng càu nhàu về ly cà phê nguội cho đến khi vợ anh ấy bắt đầu pha cà phê mới mỗi sáng. attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đáu, mong mỏi, khắc khoải. To pine, lament, or long. Ví dụ : "The student honed for a better grade on the upcoming exam. " Cậu sinh viên đau đáu mong mỏi được điểm cao hơn trong bài kiểm tra sắp tới. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài sắc, sắc bén. Made sharp. Ví dụ : "Example Sentence: The honed knife sliced through the tomato with ease. " Con dao mài sắc đã cắt quả cà chua một cách dễ dàng. technical ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, trau chuốt, mài giũa. Made more accurate or precise. Ví dụ : "After years of practice, the chef had honed knife skills, allowing him to slice vegetables with incredible precision. " Sau nhiều năm luyện tập, người đầu bếp đã mài giũa kỹ năng dùng dao của mình một cách sắc sảo, cho phép anh ta thái rau củ một cách chính xác đến kinh ngạc. ability achievement quality technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc