Hình nền cho snaps
BeDict Logo

snaps

/snæps/

Định nghĩa

noun

Tiếng tách, tiếng răng rắc.

Ví dụ :

Những cành cây khô dưới chân tôi kêu "răng rắc" rất lớn khi tôi đi xuyên khu rừng.
noun

Ví dụ :

Trong giờ chơi, bọn trẻ cười ré lên thích thú khi chơi búng tay với bộ bài hình thú đầy màu sắc.
noun

Ví dụ :

Sự thay đổi đột ngột trong chuyển động của tàu lượn siêu tốc, một loạt những tiếng nổ lách tách, khiến hành khách cảm thấy mất phương hướng trước khi tiếng kêu răng rắc và bụp cuối cùng của dây an toàn vang lên báo hiệu họ được thả ra.
noun

Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.

Ví dụ :

Lời khuyên của cô ấy, dù ngắn gọn, nhưng đầy những điều hóm hỉnh – những nhận thức sâu sắc, ngắn gọn và mạnh mẽ, giải quyết vấn đề ngay lập tức.
noun

Mỏ vàng, việc nhẹ lương cao.

Ví dụ :

Công việc tưới cây văn phòng hóa ra đúng là một mỏ vàng, chẳng tốn mấy thời gian mà lương lại hậu hĩnh một cách đáng ngạc nhiên.
verb

Ví dụ :

Cô giáo búng tay để thu hút sự chú ý của học sinh.