Hình nền cho snagged
BeDict Logo

snagged

/snæɡd/

Định nghĩa

verb

Móc, bị mắc, vướng.

Ví dụ :

Cẩn thận kẻo bị móc rách tất da chân vào cái ghế đá bê tông kia nhé!
verb

Ví dụ :

"The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862."
Năm 1862, chiếc tàu hơi nước đó đã bị mắc cạn/va phải cọc ngầm dưới sông Mississippi.