verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, bị mắc, vướng. To catch or tear (e.g. fabric) upon a rough surface or projection. Ví dụ : "Be careful not to snag your stockings on that concrete bench!" Cẩn thận kẻo bị móc rách tất da chân vào cái ghế đá bê tông kia nhé! material action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, va phải cọc ngầm. To damage or sink (a vessel) by collision; said of a tree or branch fixed to the bottom of a navigable body of water and partially submerged or rising to just beneath the surface. Ví dụ : "The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862." Năm 1862, chiếc tàu hơi nước đó đã bị mắc cạn/va phải cọc ngầm dưới sông Mississippi. nautical sailing environment disaster vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, câu trộm. To fish by means of dragging a large hook or hooks on a line, intending to impale the body (rather than the mouth) of the target. Ví dụ : "We snagged for spoonbill from the eastern shore of the Mississippi River." Chúng tôi móc cá thìa dọc theo bờ đông sông Mississippi. fish sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ được, tóm được, lấy được. To obtain or pick up (something). Ví dụ : "Ella snagged a bottle of water from the fridge before leaving for her jog." Ella vớ được một chai nước từ tủ lạnh trước khi đi chạy bộ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc túi, trộm. To stealthily steal with legerdemain prowess (something). Ví dụ : "The smiling little girl snagged her phone while performing a dance; but now was far-off among the crowd." Cô bé tươi cười vừa nhảy múa vừa lén móc túi lấy chiếc điện thoại của cô ấy, rồi nhanh chóng biến mất trong đám đông. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cành, tỉa cành, đốn cành. To cut the snags or branches from, as the stem of a tree; to hew roughly. Ví dụ : "The lumberjack snagged the felled tree trunk before hauling it to the mill. " Người tiều phu chặt bỏ những cành cây thừa trên thân cây vừa đốn xong trước khi kéo nó về xưởng cưa. agriculture technical action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, có nhiều chỗ vướng. Full of snags; snaggy. Ví dụ : "The old wooden fence was snagged, making it difficult to climb. " Hàng rào gỗ cũ kỹ mắc mứu, nhiều chỗ vướng víu, khiến việc trèo qua trở nên khó khăn. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc