verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời. (obsolete outside Scotland) To separate, divide. Ví dụ : "The farmer was twinning the herd, separating the cows from the bulls before moving them to different pastures. " Người nông dân đang chia cắt đàn gia súc, tách riêng bò cái ra khỏi bò đực trước khi dời chúng đến những đồng cỏ khác nhau. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. (obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart. Ví dụ : "Seeing the storm clouds gather, the farmer declared, "It's time I was twinning from the fields; the rain is coming soon!" " Thấy mây bão kéo đến, người nông dân tuyên bố: "Đã đến lúc tôi phải chia lìa khỏi đồng ruộng rồi; trời sắp mưa to đấy!" action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nghĩa, kết nối. (usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries). Ví dụ : "Coventry twinned with Dresden as an act of peace and reconciliation, both cities having been heavily bombed during the war." Coventry đã kết nghĩa với Dresden như một hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh. culture world geography nation organization place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôi, phù hợp, tương xứng. To be paired or suited. Ví dụ : "The sisters loved twinning their outfits with matching colors. " Hai chị em thích mặc đồ đôi với màu sắc ton sur ton cho hợp nhau. style appearance family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi. To give birth to twins. Ví dụ : "The farmer's cow is twinning again this year. " Năm nay, bò của người nông dân lại sinh đôi nữa rồi. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi, song sinh. To be born at the same birth. Ví dụ : "The doctor confirmed that my neighbor is twinning – she's having twins! " Bác sĩ xác nhận là nhà hàng xóm của tôi đang mang thai đôi – cô ấy sắp sinh đôi đấy! family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết đôi, sự sinh đôi. Action of the verb to twin Ví dụ : "The twinning of the actresses in the film was so convincing that viewers often couldn't tell them apart. " Việc kết đôi hai nữ diễn viên trong phim quá tài tình khiến khán giả thường không phân biệt được họ. action family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi Giving birth to twins Ví dụ : "The hospital announced the happy twinning yesterday. " Bệnh viện đã thông báo tin vui về việc sinh đôi ngày hôm qua. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nghĩa. The pairing of similar objects (such as towns) Ví dụ : "The city council celebrated the twinning of their town with a village in France. " Hội đồng thành phố đã tổ chức lễ mừng kết nghĩa giữa thành phố của họ với một ngôi làng ở Pháp. politics world organization culture society government place tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh đôi The formation of twin crystals Ví dụ : "The mineral sample clearly showed twinning, with two distinct crystal structures intergrown together. " Mẫu khoáng chất này cho thấy hiện tượng kết tinh đôi rất rõ ràng, với hai cấu trúc tinh thể riêng biệt mọc xen kẽ với nhau. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi, song phương hóa đường. The conversion of a road into a dual carriageway Ví dụ : "The local council approved the twinning of the highway to ease traffic congestion during rush hour. " Ủy ban địa phương đã phê duyệt việc nhân đôi/song phương hóa đường cao tốc để giảm tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm. traffic building way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi. Biparous Ví dụ : "Because her sheep are of a twinning breed, the farmer usually expects two lambs per ewe. " Vì đàn cừu của bà ấy thuộc giống sinh đôi, nên người nông dân thường mong đợi mỗi cừu mẹ sinh ra hai con. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc