Hình nền cho nits
BeDict Logo

nits

/nɪts/

Định nghĩa

noun

Thần linh Miến Điện.

Ví dụ :

"Many Burmese people make offerings to both Buddha and the nits to ensure good fortune in their daily lives. "
Nhiều người dân Myanmar cúng dường cả Đức Phật lẫn các thần linh Miến Điện để cầu mong may mắn trong cuộc sống hàng ngày.
noun

Đơn vị nit, đơn vị thông tin nit.

Ví dụ :

Tính toán lượng thông tin của tin nhắn bằng đơn vị nit cho ra kết quả đo lường chính xác hơn so với việc sử dụng đơn vị bit.