Hình nền cho pinged
BeDict Logo

pinged

/pɪŋd/

Định nghĩa

verb

Kêu ping, phát ra tiếng ping.

Ví dụ :

Xe tôi kêu "ping ping" liên tục cho đến lần thay nhớt gần đây nhất.
verb

Phát tín hiệu dò, định vị bằng sonar.

Ví dụ :

Tàu ngầm phát tín hiệu dò xuống đáy biển, lắng nghe xem có tiếng vọng nào báo hiệu một xác tàu đắm hay không.