verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ping ping, kêu leng keng. To make a high-pitched, short and somewhat sharp sound. Ví dụ : "My car was pinging until my last oil change." Xe tôi kêu "ping ping" (leng keng) cho đến lần thay nhớt gần nhất. sound technology communication electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tín hiệu dò tìm, định vị bằng sóng âm. (submarine navigation) To emit a signal and then listen for its echo in order to detect objects. Ví dụ : "The submarine was pinging to locate any icebergs in the dark, icy waters. " Tàu ngầm đang phát tín hiệu dò tìm để xác định vị trí các tảng băng trôi trong vùng nước tối tăm, băng giá. nautical signal sound technology device military ocean vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra kết nối mạng, gửi gói tin kiểm tra. To send a packet in order to determine whether a host is present, particularly by use of the ping utility. Ví dụ : "The network technician is pinging the server to check if it's online. " Kỹ thuật viên mạng đang "ping" máy chủ để kiểm tra xem nó có đang trực tuyến không. computing internet communication technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắn tin, liên lạc, "ới". (by extension) To send an email or other message to someone in hopes of eliciting a response. Ví dụ : "I'm pinging my professor to see if she's graded my paper yet. " Tôi đang nhắn tin cho giáo sư để xem cô ấy chấm bài của tôi chưa. communication internet technology computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng. To flick. Ví dụ : "I pinged the crumb off the table with my finger." Tôi búng ngón tay hất vụn bánh mì khỏi bàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật nảy. To bounce. Ví dụ : "The ball pinged off the wall and came hurtling back." Quả bóng nảy bật khỏi tường rồi lao vút trở lại. technology sound communication signal electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại, nảy lên. To cause something to bounce. Ví dụ : "The child was pinging the ball against the wall. " Đứa trẻ đang làm quả bóng nảy lên liên tục vào tường. physics sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, í ới. To call out audibly. Ví dụ : "The teacher was pinging students' names to take attendance. " Giáo viên đang gọi í ới tên học sinh để điểm danh. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt, đánh lỗi. To penalize. Ví dụ : "Gary Ablett was pinged for holding the ball and gave away a free kick." Gary Ablett bị phạt lỗi giữ bóng quá lâu và biếu không một quả đá phạt cho đối phương. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ping, tiếng kêu ping ping. The sound of a ping. Ví dụ : "The constant pinging from my phone's notification was really distracting me from my homework. " Tiếng ping liên tục từ thông báo trên điện thoại làm tôi mất tập trung vào việc làm bài tập về nhà quá. sound communication technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ping, Sự ping. The act of sending a ping, as by a submarine or over a computer network. Ví dụ : "The submarine's constant pinging helped the crew navigate through the dark ocean. " Tiếng ping liên tục của tàu ngầm giúp thủy thủ đoàn định hướng trong đại dương tăm tối. nautical computing sound signal technology military communication electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc