Hình nền cho primitives
BeDict Logo

primitives

/ˈprɪmətɪvz/ /ˈprɪmɪtɪvz/

Định nghĩa

noun

Gốc, nguyên thủy, sơ khai.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi học rằng những từ như "mèo", "chó" và "nhà" là những từ gốc (hoặc từ nguyên thủy) vì chúng không được hình thành từ bất kỳ từ nào khác.
noun

Kiểu dữ liệu nguyên thủy, kiểu dữ liệu cơ bản.

Ví dụ :

Trong nhiều ngôn ngữ lập trình, số và chữ cái được xem là kiểu dữ liệu nguyên thủy, nghĩa là chúng là những kiểu dữ liệu cơ bản được tích hợp sẵn trong ngôn ngữ.
noun

Nguyên thủy, yếu tố cơ bản, thành phần cơ bản.

Ví dụ :

Ngôn ngữ lập trình này dạy sinh viên cách xây dựng các hàm phức tạp từ những yếu tố cơ bản của nó, ví dụ như phép cộng, phép trừ và phép nhân.
noun

Hình nguyên thủy, đối tượng cơ bản.

Ví dụ :

Chương trình đồ họa máy tính sử dụng các hình nguyên thủy như hình tròn, hình vuông và đường thẳng để tạo ra những hình ảnh chi tiết hơn về nhà cửa và xe hơi.