Hình nền cho skiffs
BeDict Logo

skiffs

/skɪfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người hái trà cẩn thận duy trì hình dáng của những bụi chè, đảm bảo việc cắt tỉa chính xác theo yêu cầu của vườn để có năng suất lá trà tối ưu.
noun

Xuồng, thuyền nhỏ.

Ví dụ :

Những người đánh cá dùng những chiếc xuồng nhỏ của họ để di chuyển trên vùng nước nông của vịnh, tìm kiếm những địa điểm đánh bắt cá tốt nhất.
verb

Ví dụ :

Hằng năm, những người trồng trà xén tỉa những bụi trà của họ để khuyến khích chồi non phát triển và duy trì bề mặt bằng phẳng để dễ thu hoạch.