Hình nền cho smileys
BeDict Logo

smileys

/ˈsmaɪliz/

Định nghĩa

noun

Mặt cười, biểu tượng cảm xúc cười.

Ví dụ :

Em gái tôi trang trí tất cả các quyển tập của nó bằng những hình vẽ màu sắc và rất nhiều mặt cười/biểu tượng cảm xúc cười.
noun

Biểu tượng cảm xúc, mặt cười.

Ví dụ :

Tin nhắn con gửi cho mẹ có mấy cái mặt cười để mẹ biết là con vui vì được điểm cao.
noun

Vũ khí xích tự chế, xích gắn vật nặng.

Ví dụ :

Bọn côn đồ tự chế những vũ khí xích tự chế kiểu "smiley" từ xích xe đạp và ổ khóa nặng, định dùng chúng trong trận đánh nhau trên phố sắp tới.