noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt cười, biểu tượng cảm xúc cười. A simplified representation of a smiling face. Ví dụ : "My little sister decorates all her notebooks with colorful drawings and lots of smileys. " Em gái tôi trang trí tất cả các quyển tập của nó bằng những hình vẽ màu sắc và rất nhiều mặt cười/biểu tượng cảm xúc cười. communication sign technology internet emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu tượng cảm xúc, mặt cười. A sequence of keyboard characters used to represent a happy mood, especially :) or :-) or other depiction of smiling. Ví dụ : "My text message to my mom included smileys to show I was happy about getting a good grade. " Tin nhắn con gửi cho mẹ có mấy cái mặt cười để mẹ biết là con vui vì được điểm cao. communication sign technology internet computing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ khí xích tự chế, xích gắn vật nặng. An improvised street weapon consisting of a length of chain with padlocks and other heavy objects affixed to one end. Ví dụ : "The gang fashioned crude smileys from bike chains and heavy locks, intending to use them in the upcoming street fight. " Bọn côn đồ tự chế những vũ khí xích tự chế kiểu "smiley" từ xích xe đạp và ổ khóa nặng, định dùng chúng trong trận đánh nhau trên phố sắp tới. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cừu nướng. A roasted sheep's head. Ví dụ : "At the market in South Africa, you can find smileys roasting over the coals, a local delicacy. " Ở chợ Nam Phi, bạn có thể tìm thấy đầu cừu nướng, một món đặc sản địa phương, đang được nướng trên than hồng. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỏ thắng môi trên. The type of piercing of the upper frenulum (upper lip). Ví dụ : "Because her smileys were new, she was careful eating crunchy foods to avoid irritating the piercings. " Vì mới xỏ thắng môi trên nên cô ấy cẩn thận khi ăn đồ giòn để tránh làm kích ứng chỗ xỏ. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc