Hình nền cho spotter
BeDict Logo

spotter

/ˈspɒt.ə/ /ˈspɑ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Người quan sát, người theo dõi, trinh sát viên.

Ví dụ :

Để quan sát tốt hơn những loài chim quý hiếm trong rừng, người quan sát chim đã sử dụng một kính viễn vọng mạnh mẽ và ống nhòm.
noun

Ví dụ :

Người bắn tỉa chính dựa vào người bắn tỉa phụ, đồng thời là người quan sát của mình để xác định mục tiêu và truyền đạt thông tin về tốc độ gió cũng như khoảng cách.
noun

Người hỗ trợ, người giám sát.

Ví dụ :

Huấn luyện viên leo núi thuê một người hỗ trợ để giúp đỡ học viên trong suốt buổi học leo núi.
noun

Người chỉ huy, Người điều phối.

Ví dụ :

Người điều phối đã hướng dẫn tài xế xe tải, giúp anh ta lùi chiếc xe moóc lớn vào khu vực bốc dỡ hàng chật hẹp.
noun

Cá heo đốm.

Dolphins of the genus Stenella, and specifically Stenella attenuata distinguished from the streaker (Stenella coeruleoalba) and the spinner (Stenella longirostris).

Ví dụ :

Trong chuyến nghiên cứu của mình, nhà sinh vật học biển đã nghiên cứu cá heo đốm, một loài thuộc chi Stenella.
noun

Người báo tin, người quan sát, người hỗ trợ lái xe.

Ví dụ :

Trong suốt cuộc đua, người lái xe dựa rất nhiều vào người báo tin của mình để tránh tai nạn, nhờ được thông báo liên tục về vị trí của các xe khác.