Hình nền cho creams
BeDict Logo

creams

/kɹiːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Take 100 ml of cream and 50 grams of sugar…"
Lấy 100 ml kem sữa và 50 gram đường…
noun

Ví dụ :

Tủ trưng bày bánh của tiệm bánh đầy ắp những chiếc cupcake với đủ loại kem phủ bên trên: kem vani, kem sô cô la và kem dâu tây.