Hình nền cho anchorages
BeDict Logo

anchorages

/ˈæŋkərɪdʒɪz/ /ˈæŋkərədʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Do bến cảng bị tắc nghẽn, các tàu phải chờ ở khu vực neo đậu bên ngoài cảng trước khi được phép dỡ hàng.
noun

Neo giữ phẫu thuật.

Ví dụ :

Bác sĩ phụ khoa giải thích rằng ca phẫu thuật dự kiến sẽ tạo ra các điểm neo giữ phẫu thuật chắc chắn để nâng đỡ các cơ quan vùng chậu bị yếu và ngăn ngừa tình trạng sa tạng thêm nữa.
noun

Nơi ẩn tu, chốn tu hành.

Ví dụ :

Thư viện cũ, với những góc đọc sách yên tĩnh và kệ sách bụi bặm, đã trở thành một trong những nơi ẩn tu yêu thích của tôi trong suốt những kỳ thi căng thẳng.