BeDict Logo

anchorages

/ˈæŋkərɪdʒɪz/ /ˈæŋkərədʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho anchorages: Nơi neo đậu, bến đậu tàu.
noun

Do bến cảng bị tắc nghẽn, các tàu phải chờ ở khu vực neo đậu bên ngoài cảng trước khi được phép dỡ hàng.

Hình ảnh minh họa cho anchorages: Neo giữ phẫu thuật.
noun

Neo giữ phẫu thuật.

Bác sĩ phụ khoa giải thích rằng ca phẫu thuật dự kiến sẽ tạo ra các điểm neo giữ phẫu thuật chắc chắn để nâng đỡ các cơ quan vùng chậu bị yếu và ngăn ngừa tình trạng sa tạng thêm nữa.