noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc khuất, hốc tường. A small corner formed by two walls; an alcove. Ví dụ : "There was a small broom for sweeping ash kept in the nook between the fireplace bricks and the wall." Có một cây chổi nhỏ để quét tro được cất trong hốc tường giữa gạch của lò sưởi và bức tường. architecture area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc khuất, nơi ẩn náu. A hidden or secluded spot; a secluded retreat. Ví dụ : "The back of the used book shop was one of her favorite nooks; she could read for hours and no one would bother her or pester her to buy." Phía sau cửa hàng sách cũ là một trong những góc khuất yêu thích của cô; cô có thể đọc hàng giờ liền mà không ai làm phiền hay thúc ép mua sách cả. place area architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc, góc khuất, chỗ khuất. A recess, cove or hollow. Ví dụ : "The cat loves to sleep in the quiet nooks behind the sofa. " Con mèo thích ngủ ở những góc khuất yên tĩnh phía sau ghế sofa. area place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẫu Anh (cũ). An English unit of land area, originally 1/4 of a yardland but later 12 1/2 or 20 acres. Ví dụ : "Considering the historical records were incomplete, the exact size of the land parcel described as several "nooks" remained uncertain; some historians believed each nook was 12.5 acres, while others argued for 20. " Vì các ghi chép lịch sử không đầy đủ, diện tích chính xác của mảnh đất được mô tả là vài "mẫu Anh (cũ)" vẫn chưa chắc chắn; một số nhà sử học tin rằng mỗi "mẫu Anh (cũ)" là 12,5 mẫu Anh, trong khi những người khác cho rằng nó là 20 mẫu Anh. area property unit agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, xó xỉnh. A corner of a piece of land; an angled piece of land, especially one extending into other land. Ví dụ : "The farmer used every nook of his land, even the angled corners near the road, to plant vegetables. " Người nông dân tận dụng mọi ngóc ngách trên mảnh đất của mình, kể cả những góc xó xỉnh gần đường, để trồng rau. geography area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, nép mình. To withdraw into a nook. Ví dụ : "Feeling overwhelmed by the noise, the cat nooks behind the armchair to get some peace. " Cảm thấy choáng ngợp bởi tiếng ồn, con mèo ẩn mình sau chiếc ghế bành để có được chút yên tĩnh. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, nép mình. To situate in a nook. Ví dụ : ""She nooks herself in the corner of the library to study." " Cô ấy nép mình vào góc thư viện để học bài. place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc