

nooks
/nʊks/



noun




noun
Mẫu Anh (cũ).
Vì các ghi chép lịch sử không đầy đủ, diện tích chính xác của mảnh đất được mô tả là vài "mẫu Anh (cũ)" vẫn chưa chắc chắn; một số nhà sử học tin rằng mỗi "mẫu Anh (cũ)" là 12,5 mẫu Anh, trong khi những người khác cho rằng nó là 20 mẫu Anh.

noun
Góc, xó xỉnh.


