Hình nền cho nooks
BeDict Logo

nooks

/nʊks/

Định nghĩa

noun

Góc khuất, hốc tường.

Ví dụ :

Có một cây chổi nhỏ để quét tro được cất trong hốc tường giữa gạch của lò sưởi và bức tường.
noun

Góc khuất, nơi ẩn náu.

Ví dụ :

Phía sau cửa hàng sách cũ là một trong những góc khuất yêu thích của cô; cô có thể đọc hàng giờ liền mà không ai làm phiền hay thúc ép mua sách cả.
noun

Mẫu Anh (cũ).

An English unit of land area, originally 1/4 of a yardland but later 12 1/2 or 20 acres.

Ví dụ :

Vì các ghi chép lịch sử không đầy đủ, diện tích chính xác của mảnh đất được mô tả là vài "mẫu Anh (cũ)" vẫn chưa chắc chắn; một số nhà sử học tin rằng mỗi "mẫu Anh (cũ)" là 12,5 mẫu Anh, trong khi những người khác cho rằng nó là 20 mẫu Anh.