Hình nền cho automaton
BeDict Logo

automaton

/ɔːˈtɒmətən/

Định nghĩa

noun

Người máy, máy tự động.

Ví dụ :

Nhà máy sử dụng một loại máy tự động để lắp ráp xe đồ chơi, đảm bảo chiếc nào cũng được chế tạo giống hệt nhau.
noun

Ví dụ :

Vì quá tuân thủ lịch trình hàng ngày một cách cứng nhắc, Jessica ngày càng cảm thấy mình chẳng khác nào một người máy, sống một cuộc sống đơn điệu và thiếu cảm xúc.
noun

Tự động cơ, hệ thống tự động.

A formal system, such as finite automaton.

Ví dụ :

Giáo sư Lee đã dùng một hệ thống tự động đơn giản để giải thích cách một chương trình máy tính nhận diện các dạng mẫu cụ thể trong văn bản.
noun

Người máy, đồ chơi tự động.

Ví dụ :

Cô bé rất thích người máy hình búp bê ba lê trong tủ kính cửa hàng; đó là một món đồ chơi nhỏ tự động, hình một vũ công ba lê cơ khí, cứ xoay vòng xoay vòng mãi.
noun

Ví dụ :

Trong giấc ngủ sâu, tim người đàn ông vẫn đập như một cái máy tự động, duy trì sự sống mà không cần bất kỳ suy nghĩ có ý thức nào.