verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, quảng bá. To praise, recommend, or promote. Ví dụ : "My teacher is always bigging up the importance of reading every day. " Giáo viên của tôi luôn tâng bốc tầm quan trọng của việc đọc sách mỗi ngày. communication business language achievement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư ngụ, sinh sống, ở. To inhabit; occupy Ví dụ : ""Birds were bigging the old oak tree in the park, building nests among its branches." " Chim chóc đang cư ngụ trên cây sồi già trong công viên, làm tổ giữa những cành cây. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định vị, xác định vị trí. To locate oneself Ví dụ : "After the storm, the lost dog was finally bigging himself under the porch. " Sau cơn bão, cuối cùng con chó lạc cũng tìm được chỗ trú dưới hiên nhà. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo, tạo dựng. To build; erect; fashion Ví dụ : "The birds were busy bigging their nest in the old oak tree, carefully weaving twigs and leaves together. " Những chú chim bận rộn xây tổ trên cây sồi già, cẩn thận kết những cành cây và lá lại với nhau. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ, cư ngụ, ở. To dwell; have a dwelling Ví dụ : ""My grandparents are bigging in a small cottage by the sea, where they've lived for twenty years." " Ông bà tôi đang ngụ trong một căn nhà nhỏ ven biển, nơi họ đã sống được hai mươi năm rồi. place being property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm pha cà phê. A coffee pot with a strainer or perforated metallic vessel for holding the ground coffee, through which boiling water is poured. Ví dụ : "My grandmother still uses a bigging to make her coffee every morning; she says it makes a richer brew than modern coffee makers. " Bà tôi vẫn dùng ấm pha cà phê (bigging) để pha cà phê mỗi sáng; bà bảo cách này pha cà phê đậm đà hơn máy pha cà phê hiện đại. utensil drink device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà, tổ ấm. A home. Ví dụ : "After a long day at work, there's nothing better than relaxing in my bigging. " Sau một ngày dài làm việc, không gì tuyệt vời hơn việc thư giãn trong tổ ấm của mình. property building architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công trình, tòa nhà, kiến trúc. A building, especially an outbuilding. Ví dụ : "We store the gardening tools in the small bigging behind the house. " Chúng tôi cất dụng cụ làm vườn trong cái nhà phụ nhỏ phía sau nhà. building property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc