Hình nền cho bigging
BeDict Logo

bigging

/ˈbɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khen ngợi, ca ngợi, quảng bá.

Ví dụ :

"My teacher is always bigging up the importance of reading every day. "
Giáo viên của tôi luôn tâng bốc tầm quan trọng của việc đọc sách mỗi ngày.
noun

Ví dụ :

Bà tôi vẫn dùng ấm pha cà phê (bigging) để pha cà phê mỗi sáng; bà bảo cách này pha cà phê đậm đà hơn máy pha cà phê hiện đại.