Hình nền cho edging
BeDict Logo

edging

/ˈɛdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ấy nhích nhẹ quyển sách trên mặt bàn.
noun

Vát cạnh, sự vát cạnh, việc bo cạnh.

Ví dụ :

Người thợ kim loại tập trung cẩn thận vào việc vát cạnh của chiếc đĩa trang trí, đảm bảo nó nhẵn và đều.
noun

Ví dụ :

Một số cặp đôi thấy rằng việc áp dụng "treo khoái cảm" vào cuộc yêu có thể tăng cường sự gắn kết và khoái cảm của họ.