Hình nền cho stadiums
BeDict Logo

stadiums

/ˈsteɪdiəmz/ /ˈsteɪdiʌmz/

Định nghĩa

noun

Sân vận động, đấu trường.

Ví dụ :

Nhiều thành phố xây sân vận động để thu hút các sự kiện thể thao và hòa nhạc lớn.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được quãng đường dài mà quân đội cổ đại đã hành quân, các nhà sử học thường chuyển đổi tiến độ được ghi chép lại của họ, ban đầu được đo bằng stadia (một đơn vị đo lường cổ đại), thành các đơn vị quen thuộc hơn như dặm và kilômét.
noun

Ví dụ :

Trong lúc khảo sát địa hình, kỹ sư đã dùng vạch mia bên trong máy kinh vĩ để ước tính nhanh khoảng cách đến cái cây ở đằng xa.
noun

Ví dụ :

Trước khi xây con đường mới, người khảo sát đã dùng mia cùng với máy kinh vĩ để đo chính xác khoảng cách trên công trường.