
collations
/kəˈleɪʃənz/ /kɒˈleɪʃənz/noun
noun
Bàn luận, bữa ăn nhẹ.
Ví dụ:
noun
Bổ nhiệm giáo sĩ.
Ví dụ:
noun
Sự nhập chung tài sản, Sự gộp tài sản để chia đều.
Ví dụ:
Sau khi bản di chúc bị tranh chấp, thẩm phán đã ra lệnh gộp chung những tài sản cụ thể của gia đình như cổ phiếu và bất động sản để đảm bảo mỗi người thừa kế nhận được phần chia thừa kế công bằng.
noun
Sự gộp chung tài sản thừa kế, Sự chia đều tài sản thừa kế.
Ví dụ:
Sau khi ông nội qua đời, việc gộp chung tài sản thừa kế đã cho phép các con của ông gộp đất đai và tài sản của ông thành một khối thống nhất, sau đó họ chia đều cho nhau.
noun



















