Hình nền cho collations
BeDict Logo

collations

/kəˈleɪʃənz/ /kɒˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự đối chiếu, Sự thu thập, Sự tập hợp.

Ví dụ :

Người thủ thư chịu trách nhiệm thu thập và đối chiếu các tài liệu lịch sử cần thiết cho dự án nghiên cứu.
noun

Bổ nhiệm giáo sĩ.

Ví dụ :

Giám mục đã bổ nhiệm một số cha xứ mới vào các giáo xứ trong giáo phận của mình, lấp đầy các vị trí trống khi chúng phát sinh.
noun

Sự nhập chung tài sản, Sự gộp tài sản để chia đều.

Ví dụ :

Sau khi bản di chúc bị tranh chấp, thẩm phán đã ra lệnh gộp chung những tài sản cụ thể của gia đình như cổ phiếu và bất động sản để đảm bảo mỗi người thừa kế nhận được phần chia thừa kế công bằng.
noun

Sự gộp chung tài sản thừa kế, Sự chia đều tài sản thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi ông nội qua đời, việc gộp chung tài sản thừa kế đã cho phép các con của ông gộp đất đai và tài sản của ông thành một khối thống nhất, sau đó họ chia đều cho nhau.