Hình nền cho confounding
BeDict Logo

confounding

/kənˈfaʊndɪŋ/ /kɒnˈfaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm bối rối, gây hoang mang.

Ví dụ :

Lời giải thích của thầy giáo về bài toán đó đã làm cho nhiều học sinh trong lớp cảm thấy rất bối rối.
verb

Làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn.

Ví dụ :

Trời mưa lớn vốn đã là một vấn đề đối với buổi dã ngoại của chúng ta, việc quên mang đĩa lại càng làm vấn đề thêm trầm trọng, thực sự làm hỏng kế hoạch của chúng ta.
verb

Lẫn lộn, Trộn lẫn, Làm bối rối.

Ví dụ :

Cái thùng rác tái chế bị tràn đã trộn lẫn giấy, nhựa và thủy tinh một cách lộn xộn, khiến cho việc phân loại chúng để xử lý đúng cách trở nên bất khả thi.
noun

Sự lẫn lộn, sự rối rắm.

Ví dụ :

Việc các bài kiểm tra bị lẫn lộn, với giấy làm bài của một số học sinh bị xáo trộn lung tung, khiến cho không thể chấm điểm chính xác cho bất kỳ ai.
noun

Sự nhiễu, yếu tố gây nhiễu, sự lẫn lộn.

Ví dụ :

Mối liên hệ rõ ràng giữa doanh số bán kem và tỷ lệ tội phạm hóa ra là một sự nhiễu; thời tiết nóng mới là yếu tố thực sự thúc đẩy cả hai.