Hình nền cho coups
BeDict Logo

coups

/kuːz/

Định nghĩa

noun

Đòn, hành động xuất sắc.

Ví dụ :

Những đòn xuất sắc của cô ấy trong câu lạc bộ tranh biện, chiến thắng mọi cuộc tranh luận bằng sự thông minh sắc sảo và nghiên cứu kỹ lưỡng, đã khiến cô ấy có biệt danh "Cái Búa".
noun

Đòn danh dự.

Ví dụ :

Người chiến binh trẻ tuổi hy vọng giành được vinh dự và lập công "đòn danh dự" bằng cách chạm vào kẻ địch trong trận chiến mà không gây thương tích nghiêm trọng.
noun

Đảo chính, cuộc đảo chính.

Ví dụ :

Sau một loạt những cuộc chuyển giao quyền lực đầy chiến lược, đội marketing đã nắm quyền kiểm soát toàn bộ ngân sách quảng cáo của công ty.
noun

Ví dụ :

Trong bridge, người chơi giàu kinh nghiệm thường sử dụng những đòn, thế khéo léo, ví dụ như đòn chặt át (trump coup), để ăn những nước bất ngờ và thắng ván bài.