noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, co rúm. A posture or gesture of shrinking or recoiling. Ví dụ : "He glanced with a cringe at the mess on his desk." Anh ấy liếc nhìn đống bừa bộn trên bàn với vẻ mặt rụt rè, khó chịu. body action sensation mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, khúm na khép nép. A servile obeisance. Ví dụ : "The manager's cringes before the CEO were so exaggerated and unnatural that everyone in the meeting felt uncomfortable. " Sự khúm núm, khúm na khép nép của người quản lý trước vị CEO lố bịch và giả tạo đến nỗi ai trong cuộc họp cũng cảm thấy khó chịu. attitude human action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự co rúm, sự nhăn nhó. A crick. Ví dụ : "My neck got a bad crick, and I couldn't turn my head. " Cổ tôi bị cứng đờ, khiến tôi không thể quay đầu được. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống xấu hổ, khoảnh khắc ngượng ngùng. An embarrassing event or situation which causes an onlooker to cringe. Ví dụ : "There was so much cringe in that episode!" Tập phim đó có quá nhiều tình huống ngượng chín mặt! emotion situation event mind character culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ gì đó gây khó chịu, người gây khó chịu. Someone or something that is cringy. Ví dụ : "That video was full of cringe." Cái video đó đầy những thứ gây khó chịu. attitude emotion sensation style culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, rụt rè, khúm núm. To shrink, cower, tense or recoil, as in fear, disgust or embarrassment. Ví dụ : "He cringed as the bird collided with the window." Anh ấy co rúm người lại khi con chim đâm sầm vào cửa sổ. body mind sensation emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, khép nép. To bow or crouch in servility. Ví dụ : "The employee cringes before his demanding boss, hoping to avoid another reprimand. " Người nhân viên khúm núm trước ông chủ khó tính, hy vọng tránh được một trận la mắng nữa. attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, co rúm, tái mặt. To contract; to draw together; to cause to shrink or wrinkle; to distort. Ví dụ : "The little girl cringes her nose when she smells the strong perfume. " Cô bé nhăn nhó mũi khi ngửi thấy mùi nước hoa nồng nặc. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc