Hình nền cho crick
BeDict Logo

crick

/krɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi khiêng mấy thùng hàng nặng, anh ấy bị vẹo lưng/đau lưng do cơ lưng bị co rút.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá đã cập bến ở cái lạch nhỏ gần bến du thuyền.