noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút, vọp bẻ. A painful muscular cramp or spasm of some part of the body, as of the neck or back, making it difficult to move the part affected. (Compare catch.) Ví dụ : "After lifting heavy boxes, he felt a crick in his back. " Sau khi khiêng mấy thùng hàng nặng, anh ấy bị vẹo lưng/đau lưng do cơ lưng bị co rút. medicine physiology body sensation disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng đơ, con đội. A small jackscrew. Ví dụ : "The mechanic used a crick to slightly lift the heavy machine so he could adjust the leveling feet. " Người thợ máy dùng một cái tăng đơ để nâng nhẹ chiếc máy nặng lên, nhờ vậy anh ta có thể điều chỉnh các chân đế cho cân bằng. technical machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột rút, bị chuột rút. To develop a crick (cramp, spasm). Ví dụ : "After gardening for hours, my neck started to crick. " Sau khi làm vườn hàng giờ liền, cổ tôi bắt đầu bị chuột rút. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co rúm, làm cho bị co rút. To cause to develop a crick; to create a crick in. Ví dụ : "The awkward posture while studying made her neck crick. " Tư thế ngồi học khó chịu khiến cổ cô ấy bị cứng đơ lại. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, làm căng cơ. To twist, bend, or contort, especially in a way that produces strain. Ví dụ : "The dancer's neck crickled as she stretched for the overhead arabesque. " Cổ của vũ công bị vặn và căng cơ khi cô ấy vươn người thực hiện động tác arabesque trên cao. body medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, vịnh nhỏ. A small inlet or bay, often saltwater, narrower and extending farther into the land than a cove; a recess in the shore of the sea, or of a river; the inner part of a port that is used as a dock for small boats. Ví dụ : "The fishing boat docked in the small crick near the marina. " Chiếc thuyền đánh cá đã cập bến ở cái lạch nhỏ gần bến du thuyền. geography nautical environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch, dòng suối nhỏ. A stream of water (often freshwater) smaller than a river and larger than a brook. Ví dụ : "The children followed the crick to the old oak tree where they often played. " Bọn trẻ đi dọc theo con lạch ra đến cây sồi già, nơi chúng thường chơi đùa. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc quanh, chỗ ngoặt. Any turn or winding. Ví dụ : "The winding crick in the park path led to a hidden picnic area. " Khúc quanh uốn lượn của con đường trong công viên dẫn đến một khu dã ngoại bí mật. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cót két. The creaking of a door, or a noise resembling it. Ví dụ : "The old door hinge let out a loud crick every time someone opened it. " Bản lề cửa cũ phát ra tiếng cót két rất to mỗi khi có ai đó mở cửa. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc