Hình nền cho crocks
BeDict Logo

crocks

/krɑks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng những cái chum lớn để muối dưa chuột hái từ vườn nhà.
noun

Người hay than vãn bệnh tật, kẻ hay kêu ca bệnh vặt.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ rằng nhiều bệnh nhân quen thuộc của ông chỉ là những người hay than vãn bệnh tật, lúc nào cũng kêu ca đau nhức mà không có nguyên nhân y tế thực sự nào.