Hình nền cho douches
BeDict Logo

douches

/duːʃɪz/ /daʊʃɪz/

Định nghĩa

noun

Rửa âm đạo, thụt rửa âm đạo.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên cô ấy không nên dùng dung dịch thụt rửa âm đạo để vệ sinh thường xuyên, vì chúng có thể làm xáo trộn sự cân bằng tự nhiên của vi khuẩn trong âm đạo.
noun

Đồ khốn, thằng chó, quân mất dạy.

Ví dụ :

Mark cư xử như một thằng chó với nhân viên mới, cứ liên tục ngắt lời và chế giễu mấy câu hỏi của cậu ta.