BeDict Logo

extender

/ɪkˈstɛndər/ /ɛkˈstɛndər/
noun

Ví dụ:

Để tiết kiệm tiền sơn, nhà thầu đã dùng một loại chất độn đặc biệt giúp tăng thể tích sơn mà không ảnh hưởng đáng kể đến màu sắc hoặc độ phủ của sơn.

noun

Phần mở rộng, ống nối dài, bộ phận kéo dài.

Ví dụ:

Bàn làm việc của tôi hơi thấp, chân không duỗi thoải mái được, nên tôi đã mua một phần mở rộng để gắn thêm vào bàn, làm cho bàn dài ra và có thêm không gian để chân.

noun

Phần mở rộng, từ nối.

Ví dụ:

"Tôi cần bút bi, bút chì, cục tẩy, vân vân – nói chung là tất cả đồ dùng học tập thông thường; 'vân vân' là một phần mở rộng thường được dùng trong những cuộc trò chuyện như thế này."

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "properties" - Tài sản, của cải, bất động sản.
/ˈpɹɒpətiz/ /ˈpɹɑpɚtiz/

Tài sản, của cải, bất động sản.

Các loại tài sản quan trọng bao gồm bất động sản (đất đai), động sản (những đồ vật sở hữu khác), và sở hữu trí tuệ (quyền đối với các sáng tạo nghệ thuật, phát minh, v.v.).

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "increased" - Tăng, gia tăng, tăng lên.
/ɪnˈkɹiːst/

Tăng, gia tăng, tăng lên.

Cơn giận của anh ta chỉ tăng lên khi tôi kể cho anh ta nghe về số tiền đã mất.

Hình ảnh minh họa cho từ "significantly" - Đáng kể, một cách đáng kể.
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/ /sɪɡˈnɪfɪkəntliː/

Đáng kể, một cách đáng kể.

Thói quen học tập của tôi đã cải thiện một cách đáng kể sau khi tôi bắt đầu sử dụng sổ kế hoạch.

Hình ảnh minh họa cho từ "comfortably" - Thoải mái, dễ chịu.
/ˈkʌmf(ə)təbli/ /ˈkʌmftɚbli/

Thoải mái, dễ chịu.

Tôi cuộn mình vào chăn một cách thoải mái và dễ chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "substance" - Vật chất, chất.
/ˈsʌbstəns/

Vật chất, chất.

Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra chất này để xác định thành phần hóa học của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "overhanging" - Dư cung
/ˌoʊvərˈhæŋɪŋ/ /ˌoʊvɚˈhæŋɪŋ/

cung

Công ty chật vật để bán số lượng hàng tồn kho lớn, và dư cung hàng hóa chưa bán được đã gây áp lực đáng kể lên không gian kho bãi và tài chính của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "expression" - Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.
/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "components" - Linh kiện, bộ phận, thành phần.
/kəmˈpoʊnənts/ /kɑmˈpoʊnənts/

Linh kiện, bộ phận, thành phần.

"A CPU is a component of a computer."

CPU là một linh kiện của máy tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "substances" - Chất, vật chất, thành phần.
/ˈsʌbstənsɪz/ /ˈsʌbstənzɪz/

Chất, vật chất, thành phần.

Trong lớp khoa học, học sinh đã thí nghiệm với nhiều chất khác nhau để xem chúng phản ứng với nhiệt như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "conversations" - Trò chuyện, đối thoại, cuộc nói chuyện.
/ˌkɑnvərˈseɪʃənz/ /ˌkɑnvərˈseɪʃnz/

Trò chuyện, đối thoại, cuộc nói chuyện.

Sau giờ học, tôi thích có những cuộc trò chuyện dài với bạn bè về các môn học và kế hoạch cuối tuần của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "contractor" - Nhà thầu, người thầu khoán.
/ˈkɒnˌtɹæk.tə(ɹ)/

Nhà thầu, người thầu khoán.

Nhà thầu đang xây thêm một khu mới cho thư viện của trường.