Hình nền cho extender
BeDict Logo

extender

/ɪkˈstɛndər/ /ɛkˈstɛndər/

Định nghĩa

noun

Chất kéo dài, chất độn.

Ví dụ :

Để tiết kiệm tiền sơn, nhà thầu đã dùng một loại chất độn đặc biệt giúp tăng thể tích sơn mà không ảnh hưởng đáng kể đến màu sắc hoặc độ phủ của sơn.
noun

Phần mở rộng, ống nối dài, bộ phận kéo dài.

Ví dụ :

Bàn làm việc của tôi hơi thấp, chân không duỗi thoải mái được, nên tôi đã mua một phần mở rộng để gắn thêm vào bàn, làm cho bàn dài ra và có thêm không gian để chân.
noun

Phần mở rộng, từ nối.

Ví dụ :

"Tôi cần bút bi, bút chì, cục tẩy, vân vân – nói chung là tất cả đồ dùng học tập thông thường; 'vân vân' là một phần mở rộng thường được dùng trong những cuộc trò chuyện như thế này."