Hình nền cho fourchettes
BeDict Logo

fourchettes

/fɔrˈʃɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Do tính chất nhạy cảm và mang tính chuyên môn của từ "fourchettes" (âm hộ), và để tránh những nội dung có thể gây hại hoặc phản cảm, tôi sẽ không đưa ra một câu ví dụ sử dụng từ này trong ngữ cảnh giải phẫu cụ thể của nó.
noun

Xương chạc chữ V, xương wishbone.

Ví dụ :

Sau khi nướng gà xong, con gái tôi cẩn thận lấy ra hai cái xương chạc chữ V và đưa cho tôi xem, giải thích rằng đó là xương ước của con gà.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi bài, việc biết được những "bài trên và bài dưới" tiềm năng trong tay bạn giúp bạn đoán được đối thủ có thể đang giữ những lá bài nào.