Hình nền cho upsets
BeDict Logo

upsets

/ʌpˈsɛts/ /ʌpˈsɛtsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự xáo trộn, Sự rối loạn.

Ví dụ :

Việc tôi đến muộn đã gây ra sự xáo trộn đáng kể cho giáo sư.
noun

Bất ngờ, sự lật kèo, sự đánh bại bất ngờ.

Ví dụ :

Giải quần vợt này đầy những bất ngờ lớn, với việc nhiều vận động viên hàng đầu thua những người mới nổi.
noun

Tập trên.

Ví dụ :

Trong biểu đồ ưu tiên dự án, các công việc có "tác động cao" tạo thành một tập trên, nghĩa là bất kỳ công việc nào được xếp hạng ngang bằng hoặc cao hơn những công việc đó cũng được coi là có tác động cao.
noun

Ví dụ :

Báo cáo của phi công mô tả một vài tình huống mất kiểm soát do nhiễu loạn bất ngờ gây ra, đòi hỏi phải có những hành động điều chỉnh nhanh chóng để duy trì khả năng điều khiển máy bay.
verb

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận rèn và làm ngắn lốp xe trước khi lắp lại vào bánh xe goòng, đảm bảo vừa khít và chắc chắn.