

upsets
/ʌpˈsɛts/ /ʌpˈsɛtsɪz/
noun

noun
Bất ngờ, sự lật kèo, sự đánh bại bất ngờ.



noun
Tập trên.
Trong biểu đồ ưu tiên dự án, các công việc có "tác động cao" tạo thành một tập trên, nghĩa là bất kỳ công việc nào được xếp hạng ngang bằng hoặc cao hơn những công việc đó cũng được coi là có tác động cao.

noun
Mất kiểm soát, tình huống nguy hiểm.
Báo cáo của phi công mô tả một vài tình huống mất kiểm soát do nhiễu loạn bất ngờ gây ra, đòi hỏi phải có những hành động điều chỉnh nhanh chóng để duy trì khả năng điều khiển máy bay.




verb
Đánh bại, hạ gục.



verb

verb
