verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở phì phò. To breathe heavily. Ví dụ : "The run left him huffing and puffing." Chạy xong, anh ấy thở hổn hển, phì phò. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực nói, Bực dọc nói. To say in a huffy manner. Ví dụ : ""Sarah huffed, 'Fine, I'll do the dishes,' as she reluctantly walked to the sink." " Sarah hậm hực nói, "Thôi được, tôi rửa chén," vừa nói vừa miễn cưỡng đi về phía bồn rửa. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, thổi phồng. To enlarge; to swell up. Ví dụ : "Bread huffs." Bánh mì phồng lên. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực, bực dọc, phật ý. To bluster or swell with anger, arrogance, or pride; to storm; to take offense. Ví dụ : "After being told he couldn't have dessert before finishing his vegetables, the little boy huffed and crossed his arms. " Sau khi bị bảo là không được ăn tráng miệng trước khi ăn hết rau, cậu bé hậm hực khoanh tay lại. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, quát nạt, lên mặt. To treat with arrogance and insolence; to chide or rebuke rudely; to bully, to hector. Ví dụ : "The manager huffed at the employee for being late, even though it was only his first time. " Quản lý lên mặt quát nạt nhân viên vì đến muộn, mặc dù đó chỉ là lần đầu tiên anh ta như vậy. attitude character human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít keo, hít chất gây nghiện. To inhale psychoactive inhalants. Ví dụ : "Because he was addicted, the young man huffed glue behind the abandoned building, trying to escape his problems. " Vì nghiện ngập, chàng trai trẻ đã hít keo sau tòa nhà bỏ hoang, cố gắng trốn tránh những vấn đề của mình. medicine substance mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi quân. (draughts) To remove an opponent's piece as a forfeit for deliberately not taking a piece (often signalled by blowing on it). Ví dụ : ""Since Mark didn't take my checker when he could have, I huffed his piece off the board." " Vì Mark đáng lẽ phải ăn quân cờ của tôi mà lại không ăn, nên tôi đã thổi quân của anh ấy ra khỏi bàn cờ. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu. In a huff; irritable. Ví dụ : "The huffed child stomped his foot and refused to apologize. " Đứa trẻ bực bội giậm chân và không chịu xin lỗi. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc