Hình nền cho huffing
BeDict Logo

huffing

/ˈhʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thở hổn hển, thở dốc.

Ví dụ :

"The run left him huffing and puffing."
Chạy xong, anh ấy thở hổn hển không ra hơi.
verb

Ví dụ :

Trong cờ đam, nếu anh có thể ăn quân của tôi mà không ăn, tôi được phép lấy quân của anh bằng cách thổi quân đó ra khỏi bàn cờ.