verb🔗ShareThở hổn hển, thở dốc. To breathe heavily."The run left him huffing and puffing."Chạy xong, anh ấy thở hổn hển không ra hơi.physiologybodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHằn học, bực dọc nói. To say in a huffy manner."After being asked to do chores, the teenager responded by huffing, "Fine, I'll do it later!" "Sau khi bị bảo làm việc nhà, cậu thiếu niên hằn học nói, "Được rồi, để con làm sau!"communicationlanguageattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, sưng lên. To enlarge; to swell up."Bread huffs."Bánh mì phồng lên.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBừng bừng, phùng mang trợn má, giận dữ. To bluster or swell with anger, arrogance, or pride; to storm; to take offense."When his little brother accidentally broke his toy, he started huffing and stomping his feet. "Khi em trai lỡ tay làm hỏng đồ chơi, cậu bé bừng bừng nổi giận, dậm chân thình thịch.attitudeemotioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHống hách, lên mặt, quát nạt. To treat with arrogance and insolence; to chide or rebuke rudely; to bully, to hector."The manager was huffing the new employee for being late, even though it was only his first day. "Người quản lý hống hách quát nạt nhân viên mới vì anh ta đi làm muộn, dù đó mới chỉ là ngày đầu tiên của anh ấy.attitudecharacteractionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHít, hít chất gây nghiện. To inhale psychoactive inhalants."The police warned the teenagers about the dangers of huffing paint thinner. "Cảnh sát cảnh báo những thanh thiếu niên về sự nguy hiểm của việc hít dung môi pha sơn để gây nghiện.substancemedicinebodyactionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThổi quân. (draughts) To remove an opponent's piece as a forfeit for deliberately not taking a piece (often signalled by blowing on it).""In checkers, if you don't take my piece when you can, I'm allowed to take yours by huffing it off the board." "Trong cờ đam, nếu anh có thể ăn quân của tôi mà không ăn, tôi được phép lấy quân của anh bằng cách thổi quân đó ra khỏi bàn cờ.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHít ke, hít chất gây nghiện. The act of inhaling psychoactive inhalants.""Huffing household chemicals can cause serious brain damage." "Hít ke các hóa chất gia dụng có thể gây tổn thương não nghiêm trọng.medicinesubstancemindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc